Ted Saigon - Âm Nhạc Học

TED SAIGON - SCHOOL OF THE ARTS

Âm Nhạc Học

Thuật ngữ Âm Nhạc thường dùng (Phần 3)

Tổng hợp những thuật ngữ âm nhạc thường dùng P Panpipe: ( Anh ) Sáo nai, nhạc khí cổ x­a của châu Âu. Part: Bè; Một dãy âm được viết và thực hiện bằng một giọng hát hay nhạc cụ, hoặc là solo hoặc là chơi cùng nhau

P

Panpipe: ( Anh ) Sáo nai, nhạc khí cổ x­a của châu Âu.

Part: Bè; Một dãy âm được viết và thực hiện bằng một giọng hát hay nhạc cụ, hoặc là solo hoặc là chơi cùng nhau

Passing note, Passing tone: Âm l­ớt; Âm không thuộc hợp âm l­ớt từ bậc này đến bậc khác. Chúng thường ở phách nhẹ.

Pedal: ( Anh ) Bàn đạp ở đàn piano để thay đổi sắc tháI tiếng đàn

           Forte pedal : Bàn đạp chân phảI, để cho tiếng đàn ngân vang.

           Piano pedal : Bàn đạp chân tráI làm nhẹ tiếng đàn.

Pentatonic: Thang âm năm bậc.

Percussion: Nhạc cụ bộ gõ nh­: Drums, Tamborine, Cymbals, Bells,  Triangle..

Phrase: Một nửa của một chu kỳ tám ô nhịp; Câu.

Phrygian mode: Thang âm nhà thờ phù hợp với thang âm từ nốt E đến E trên phím trắng của đàn Piano.

Pianino: (ý) Đàn piano nho, kiểu đứng.

Pianissimo: (ý) Rất khẽ. ( viết tắt pp).

Piano: (ý) Khẽ ( viết tắt p ).

Piano assai: (ý) Hết sức khẽ.

Piano a queue ( Pháp ) Đàn piano nằm.

Piatti: (ý) Thanh la ( Anh : Cymbal ).

Piccolo (ý) Sáo nhỏn cao hơn sáo thường một quãng tám.

Pitch: Cao độ.

Pivot chord: Hợp âm trung gian

Pizzicando, Pizzicato: (ý) Búng dây đàn.

Polyphonie, Polypohny: ( Đức, Pháp, Anh ) Phức điệu, đa âm, đa thanh.

Polytonality: Pha trộn nhiều giọng điệu.

Pop(ular) Music: Một thuật ngữ chung để biểu thị các phong cách âm nhạc đa dạng và rộng lớn, có đặc điểm dễ chấp nhận với số đông khán giả, giai điệu và hoà thanh dễ nhớ, lời ca đơn giản.

Portamento:(ý)Tiếng vuốt lên không thành bậc trên dây đàn và kèn.Hát vuốt lên giọng cao.

Prelude: Khúc dạo đầu cho một tác phẩm âm nhạc hay một vở kịch

Prestissimo: (ý) Rất, Rất nhanh, cực nhanh.

Presto: (ý) Rất nhanh.

Presto assai: (ý) Hết sức nhanh.

Progression: Tiến trình

Pulse: Nhấn, đập.

 

Q

Quadro, Quattro: (ý) Hoà tấu hoặc hợp x­ớng bốn bè, thế kỷ XVIII.

Quarter notes: Nốt đen.

Quartet, Quartett: ( Anh, Đức ) Bản nhạc cho bốn đàn hoặc bốn giọng hát.

Quintet: ( Anh ) Hoà tấu năm đàn, hát năm bè.

 

R

Ragtime: ( Anh ) Nhạc dân gian Bắc Mỹ là tiền thân của nhạc Jazz.

Rallentamento: (ý) Châm lạI, nhẹ dần. ( viết tắt : Rall ).

Refrain: ( Pháp ) ĐIệp khúc.

Rhythm: ( Anh ) Tiết tấu.

Rhythm section: Một nhóm nhạc công mà chức năng trong dàn nhạc chủ yếu là đệm. Vai trò này thông thường là người chơi Piano, Bass, và người chơi Drums nh­ng chức năng này không phải là độc nhất.

Rinforzando, Rinforzato: (ý ) Mạnh đột ngột, dứt ngay, dùng cho cả một câu nhạc. ( viết tắt : rfz, rf, rin ).

Riff:  1. Câu nhạc. 2. Cụm hay mảng giai điệu. 3. Chủ đề.

Rim shot: Dùi trống đánh vào viền sắt của trống Snare cùng lúc với mặt trống Snare đó.

Ritardando: (ý ) Ngập ngừng, chậm dần lạI ( viết tắt : ritard, rit ).

Ritenuto: (ý) Kìm tốc độ ( viết tắt : Rit, riten ).

Rubato: (ý) Tốc độ tự do.

S

Saxophon, Saxophone: ( Anh, Đức, Pháp )Kèn do Adol-phe Sax phát minh (1846).

Scale: ( Anh ) Thang âm.

Schlag instrumente: ( Đức ) Các nhạc cụ gõ.

Score: ( Anh ) Tổng phổ.

Sensible: ( Pháp ) Âm cảm, Âm dẫn.

Sforzando, Sforzato: (ý ) Nhấn rõ, làm nỗi thêm ( viết tắt: sf, sfz ).

Sideman: Tên gọi cho mỗi nhạc công trong dàn nhạc trừ ngư­ời trưởng ban nhạc.

Sixteen note: Nốt móc kép.

Solo: (Anh) Độc tấu.

Son: ( Pháp ) Âm thanh.

Song: ( Anh ) BàI hát.

Sound: ( Anh ) Âm thanh.

Sous dominante: ( Pháp ) Hạ át, âm thứ t­ trong gam, ( D­ới âm át ).

Sous médiante: ( Pháp ) Âm thứ hai trong gam,.

Staccato: (ý) Đàn, hát ngắt tiếng, nảy tiếng, ngắn tiếng. Viết tắt Stace hoặc dùng ký hiệu là dấu chấm trên nốt nhạc.

Style: Phong cách.

Stime: ( Đức ) Giọng, bè.

Stimmgabel: ( Đức ) Thanh mẫu, Âm thoa ( Pháp : Dia-pason ).

Strings: ( Anh ) Gọi chung các đàn dây.

Subject, Subjekt, Sujet: ( Anh, Đức, Pháp ) Chủ đề.

Swing:  Phong cách chơi Jazz tinh tế nổi tiếng những năm 1930 với các tên tuổi nh­: Count Basie, Duke Ellington, Jimmie Lunceford, Benny Goodman, Art Tatum, Roy Eldridge, Coleman Hawkins.

Symphonie, Symphony: ( Pháp, Anh ) Giao h­ởng.

Syncopation, Syncope: ( Anh, Pháp ) Nhấn lệch, đảo nhịp, đảo phách.

Synthesizer: Nhạc cụ tổng hợp; Thiết bị điện tử có thể tạo ra hoặc biến đổi bất cứ âm thanh nào qua các nhạc cụ điện tử tổng hợp. Những người tiên phong là Moog và Buchla giới thiệu vào năm 1960. Thiết bị Synthesizer đầu tiên chỉ là MONOPHONIC (Nghĩa là chỉ có thể chơi  cùng một lúc một nốt) sau này các nhạc cụ hiện đại hơn là POLYPHONIC (Có khả năng  chơi nhiều nốt cùng một lúc). Các nhạc cụ tổng hợp hiện đại thường được gắn liền với âm thanh cũng nh­ một vài ph­ơng tiện ghi và thu các âm thanh mới (chẳng hạn nh­ khả năng SEQUENCING và SAMPLING)

T

Tabor: ( Anh ) Trống con đánh bằng một dùi.

Tacet: Nghĩa Latin là "yên lặng".

Tambour: ( Pháp ) Trống.

Tango: ( Anh, Pháp ) ĐIệu khiêu vũ phương tây, gốc Phi, pha lẫn chất múa Tây Ban Nha.

Tema: Chủ đề.

Tempo: ( ý ) Nhịp độ, tốc độ.

Temps: ( Pháp ) Phách.

Tenor  ( ý , Pháp ) Giọng nam cao, nhạc cụ cỡ cao.

Tetrachord: ( Pháp ), Tettracorde ( Anh, Đức Pháp ) Chuỗi bốn âm trong quãng bốn đúng.

Theme: Chủ đề.

Third: Quãng ba.

Third Stream: Một thuật ngữ  được giới thiệu trong những năm 1950 để biểu thị phong cách âm nhạc kết hợp ngẫu hứng Jazz với nhạc cụ và hình thức tác phẩm của nhạc cổ điển.

Thirty-second note: Nốt móc tam, có giá trị bằng một nửa nốt móc kép.

    Tie: Dấu nối - là dấu nối hai nốt có cùng cao độ để sao cho vang lên có Trường độ bằng hai nốt ban đầu.

Timpani (ý  )Trống định âm.

Ton: ( Pháp ) Cung, giọng điệu ( Anh: Tone )

Tonal: ( Pháp ) Thuộc giọng điệu.

Tonanlitat, Tonanlité, tonality: ( Anh, Pháp, Đức ) Điệu tính, giọng điệu.

Tonic, Tonika, Tonique: ( Anh, Đức, Pháp ) Âm chủ .

Transpose, Transposer: ( Anh, Pháp ) Dịch giọng, chơi hoặc chép nhạc sang giọng điệu  khác, nh­ng giữ nguyên giai đIệu.

Tremolo: (ý ) Vê ( tiếng đàn ).

Trio: (ý) Hát ba bè, hoà tấu ba đàn.

Triplet: Chùm ba.

Triton, Tritone: ( Pháp, Anh ) Quãng ba cung. T­ơng tự quãng bốn tăng hay năm giảm.

Tune: Giai điệu. Lên dây đàn.

Turnaround: Một tiến trình ngắn trong một tiến trình hoà thanh xảy ra đúng vào điểm cuối  mà người chơi phải quay lại để bắt đầu nhắc lại một tiến trình dài hơn.

Tutti: (ý) Hoà tấu cả dàn nhạc, toàn tấu.

 

U

Unison: ( Pháp ) Đồng âm.

Upbeat: 1. Những lần tay nhấc lên trong khi đập nhịp. 2. Phần không được nhấn mạnh trong một ô nhịp.

Upright Bass: Contrabass, Double bass.

Upright Piano: Đàn Piano đứng, với dây đàn được mắc theo chiều dọc, khác với Grand Piano được mắc dây theo chiều ngang.

 

V

 

Valse: ( Pháp ) Điệu vanxơ , nhịp 3/4.

Vamp: Một tiến trình hợp âm ngắn (thường  chỉ là một, hai, hay bốn hợp âm) nhắc đi nhắc lại nhiều lần. Thường dùng cho mở đầu và kết thúc. Nhạc Jazz và Pop những năm 1960 và 70 dùng Vamp thay cho tiến trình hợp âm t­ơng ứng nh­ là phần đệm cho giai điệu hay ngẫu hứng.

Variante: ( Pháp ) Biến thể.

Variantklang, Varianttonanrt: ( Đức ) ĐIệu tính biến thể.

Variation: ( Anh, Đức, Pháp ) Biến tấu.

Verse: Trong nhạc hát thánh ca thiêng liêng là một phần cho giong hát solo.

Vibrato: ( Pháp ) Rung ngón đàn, rung giọng hát, rung hơI thổi .

Viola:(ý) Đàn Viôla, hơI to hơn đàn Viôlông, bốn dây thấp hơn một quãng 5 ( Đô, xon, rê, la) còn được gọi là Alto.

Violin, Violine, Violon: ( Anh, Đức , Pháp ) Đàn Viôlông, gốc từ đàn Viôn ở châu Âu, nửa đầu thế kỷ XVII được ba nhà làm đàn nổi tiếng Amati, Guarnerius và Stradivari cảI tiến trong gần hai thế kỷ đến hoàn thành.

Violoncelle, Violoncello: ( Pháp,  ) Đàn Xenlô thuộc họ Viôlông, to và trầm hơn, bốn dây thấp hơn đàn Antô một quãng tám.

Vivace: ( Pháp,  ) Hoạt bát, sôI nổi, nhanh.

Vivacissimo: (ý) Rất sôI nổi.

Vivo: (ý) Sôi nổi.

Voice: Giọng, bè.

Voice Leading: Tiến hành bè, nối tiếp bè.

Voicing: Xếp sắp bè. 1. Cách thức tổ chức, tăng âm, bỏ âm, hay thêm âm của một hợp âm. 2. Phân bè, nốt cho mỗi nhạc cụ.

Volume: ( Pháp ) Quyển - Âm lượng.

 

W

Walking: Một phong cách chơi bass mà ở đó mỗi phách của một ô nhịp nhận được một nốt riêng rẽ, do vậy tạo ra một vòng chuyển động của các nốt đen trong tầm cữ của cây Bass.

Whole notes: Nốt tròn.

Whole step: Nguyên cung, một cung

Whole tone: Quãng hai trưởng. Một cung.

Whole tone scale: ( Anh ) Thang âm sáu cung trong quãng tám. Thang âm toàn cung.

Windband: ( Anh ) Đội kèn.

Woodwinds: ( Anh ) Kèn qỗ.

 

X

Xylophone: ( Anh, Đức, Pháp ) Nhạc cụ gõ gồm nhiều phiến gỗ xếp nằm song song.

 

Y

Yodel: ( Anh ) Lối hát dân gian vùng Tyrol.

 

Z

Zoppa, alla: (ý ) Kiểu tiết tấu nhấn vào nốt móc thứ hai của nhịp 2/4.

 

Các tin liên quan:

ÂM NHẠC HỌC LÀ GÌ?

Âm nhạc học (Musicology) là kiến thức, là kết quả nghiên cứu âm nhạc và những vấn đề có liên quan đến âm nhạc. Ở phương Tây, thuật ngữ Âm nhạc học...
Xem

Thuật ngữ Âm Nhạc thường dùng (Phần 2)

Tổng hợp những thuật ngữ âm nhạc thường dùng I Improvisation: (Anh) Ngẫu hứng, ứng diễn , ứng tác. Inganno: ( ý ) Kết hờ, kết giả. Instrumant: ( Pháp ) Nhạc...
Xem

SUY NGHẪM VỀ HIỆN TRẠNG CỦA NỀN GIÁO DỤC ÂM NHẠC VIỆT NAM

Hiện tại, vấn đề trọng tâm mà nền giáo dục âm nhạc cần đối diện: làm thế nào để phát huy và khẳng định vai trò của giáo dục âm nhạc trong giáo...
Xem

Thuật ngữ Âm nhạc thường dùng (Phần 1)

Tổng hợp những thuật ngữ âm nhạc thường dùng
Xem

Ethnomusicology (Bài giảng số 1)

Âm nhạc học Dân tộc (Ethnomusicology) là một môn khoa học liên ngành thuộc khoa học Nhân văn, khoa xã hội học hay hoa học tự nhiên?
Xem

GIÁO TRÌNH ĐẠI HỌC LÝ LUẬN ÂM NHẠC Ở THÊ KỶ XIV...

Vào thời trung cổ, lý luận âm nhạc giáo hội của châu Âu đã chiếm giữ vị trí thống trị. Boethius (480-524) kế thừa truyền thống của Pythagoras tập trung...
Xem

ÂM NHẠC HỌC THUỘC KHOA HỌC TỰ NHIÊN?

Những năm 60 của thế kỉ XIX, một số học giả của Đức như Helm Holtz đã đưa ra ý kiến sau: Âm nhạc học cần lấy những nguyên liệu vật chất cấu thành...
Xem

Ethnomusicology (Bài giảng số 4)

Âm nhạc học Dân tộc là môn khoa học nghiên cứu mối quan hệ cộng sinh giữa âm nhạc và môi trường văn hóa mà ở đó nó tồn tại ...
Xem

Ethnomusicology (Bài giảng số 3)

Tính đặc thù mâu thuẫn của đối tượng nghiên cứu trong một bộ môn khoa học chính là cơ sở để bộ  môn đó tồn tại và phát triển.
Xem

Ethnomusicology (Bài giảng số 2)

Qua nhiều giai đoạn phát triển khác nhau, Ethnomusicology cũng được nhìn từ nhiều góc độ khác nhau từ đối tượng nghiên cứu, phạm vi nghiên cứu và  phương...
Xem